Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

9 người khớp “Văn Viện” trong 46 danh sách

  1. Phạm Văn Viên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Viễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Tiến Thanh - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/2/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Viện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Công trường 31 Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Viễn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Thương Pha, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · An Khoái, An Đình, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 18/08/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Minh Tân, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/06/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Viện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đoàn Kết, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 5; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Viên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xóm Chung, Cao Xá, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 3 E48 Hàng 14; Ô 1; Số 268; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Đồng Văn Viện Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Nghĩa Hòa, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.