Nguyễn Văn Viện
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Xọc Nậm - Nội Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1966 |
| Ngày hy sinh | 5/10/1968 |
| Nơi hy sinh | Nam Kon Tum 5km - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Huyện 16, Kon Tum - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 531 (số thứ tự 530).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Viện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 5/10/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Bùi Tư sinh 1946 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Đậu Hữu Nhung sinh 1945 · Vĩnh Hòa - Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
- Nguyên Xuân Kính sinh 1943 · Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai
- Vũ Văn Sanh sinh 1947 · Mỹ Lương - Văn Lang - Nguyên Hà - Thái Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 · Khu 7 - Gia Lai