Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

235 người khớp “Văn Viết” trong 92 danh sách · trang 5/8

  1. Bùi Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Khu Trần Phú- Thị xã Thái Bình Hy sinh: 8/11/1978 Mộ 205, Hàng 16, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Tiến- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 242, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Minh- Xuân Thủy- Hà Nam Ninh Mộ 191, Hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thống- Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa Mộ 359, Hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1978 Mộ 37, Hàng 11, 06 F10 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Đa- Văn Phú- Mỹ Hào- Hải Hưng (09-94)03 Nghĩa trang số 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thủy Triều- Thủy nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 1/6/1974 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Đào Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Số Nhà 127- Minh Khai- Thị Trấn Bắc Cạn Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Khê- Thanh Hà- Hy sinh: 28/9/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thạch Khôi- Gia Lộc- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hùng Vương- Hải An- Hy sinh: 13/4/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  15. Giáp Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Từ Ninh- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Hà- Thanh Ba- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Minh- Phố Lương- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Minh- Phố Lương- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nho Quan- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Khánh- Tràng Định- Hy sinh: 25/8/1971 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phước- Gò Quao- Hy sinh: 22/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Hòa- Cẩm Giàng- Hy sinh: 8/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 8/7/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 8/7/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Mệnh- Kinh Môn- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu