Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

73 người khớp “Văn Tuyết” trong 91 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Lãng- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vũ Lao- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Thọ- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1971 (11-80)08 Xem đầy đủ →
  4. Cao Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Chí Lộc- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)04 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Tiến- Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1973 (02-12)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thinh Đán- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 2/8/1974 (04-04)08 nghĩa trang D2 m4 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lân Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 14/02/1972 (98-82) Plây Breng Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 (01-96)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1972 (77-07)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Trạch- Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 12/5/1972 (28-82)04 05 Lệ Thanh mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Thắng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Xem đầy đủ →
  13. Đào Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Vĩnh Báo- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Lã- Bình Lục- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngọc Lã- Bình Lục- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hành Dịch- Quế Phong- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Môn- Yên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Nghĩa- Yên Phong- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hương- Kim Sơn- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Môn- Yên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Tân- Quảng Xương- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đồng Tâm- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. LÊ VĂN TUYẾT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG XƯƠNG, THANH HÓA Hy sinh: 9/4/1975 Xem đầy đủ →
  29. Tăng Văn Tuyết Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1941 · Kỳ Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. La Văn Tuyết Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1935 · Trường Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu