Tăng Văn Tuyết

Năm sinh1941
Quê quánKỳ Sơn, Tứ Kỳ, Hải Hưng
Ngày hy sinh 14/7/1969
Nơi hy sinhCứ Tre, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một
An táng hiện nay Cứ Tre, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa), do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 75 (số thứ tự 72).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tăng Văn Tuyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tăng Văn Tuyết” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Cứ Tre, Thanh An, Bến Cát, Thủ Dầu Một — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Tăng Văn Tuyết” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 14/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Hữu Tiến sinh 1924 · Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ An
  2. Nguyễn Sỹ Miện sinh 1946 · Xã Hòa Bình, Thường Tín, Hà Tây
  3. Phạm Ngọc Quỳnh sinh 1950 · Xã Khánh Trung, Trung Yên, Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Mạnh Kìu sinh 1950 · Lê Nghĩa, Văn Giang, Hải Hưng
  5. Đỗ Bá Bảng sinh 1939 · Phú Thịnh, Đông Anh, Hà Nội