Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Văn Trung” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.3.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Trừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Trung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2127 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Trung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Yên, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Dbộ 3 E400 B3 Hy sinh: 04/10/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 189; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Viên Nội - Văn Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đàm Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Xuyên - Quốc Toản - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Trùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Mẫn Khánh - Bắc Hà - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Lũng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.