Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
572 người khớp “Văn Tiền” trong 95 danh sách · trang 1/20
- Hà Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lãng Niên - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: K4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Vạn Phú - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: TSD5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24.9.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1950 · Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Hải Phong, Hải Hậu, Nam Hà28/ Đơn vị: X37 Hy sinh: 12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Vạn Phúc, Cầu Giấy, Hà Nội Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Phương Viên, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 07/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tiên (tiến) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đầm Ban, Phúc Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 174; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1939 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tiền E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Giao Tắc, Giao Tân, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/07/1969 Hàng 10; Ô 1; Số 152; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 30/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ,An Lão, Hải Phòng Đơn vị: C21 K1 E400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Trường Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Xóm Kiểu, Bích Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 63; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Việt Hùng, Quế Lâm, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Ca Đình, Tây Cốc, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 199; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Tổ 20, khu Khốc Liêu, thị xã Lào Cai, Lào Cai Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 2; Ô 1; Số 12; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Đồng Xuân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 73; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1952 · Tràng Sơn, Van Quan Đơn vị: C1 k2 e28 Hy sinh: 04/06/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1953 · Nữ Xã, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tiến PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu