Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
90 người khớp “Văn Thạch” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 17/03/1968 Bắc Chư Kle H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Tiện- Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (33-03)02 03 Bảo Đức mộ 24 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuôn Lùng- Bắc Giang- Hà Giang (02-39)08 N.Trang D3 mộ 7 Xem đầy đủ →
- Tống Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Hậu- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/01/1972 Đội Điều trị 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 6, hàng 5, ô 5, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Mộ 345, hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoan Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Điền Lư- Bá Thước- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Tiến- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Tiến- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 12/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mông Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Độ- Lục Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngải Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Chung- Hải Hậu- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Chung- Hải Hậu- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chúc Núi - Tiên Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Độ- Lục Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duyên Hà- Thanh Trì- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu