Hoàng Văn Thạch

Năm sinh1944
Quê quánChâu Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 17/03/1968
Nơi hy sinhBan Mê Thuột
Vị trí mộ Bắc Chư Kle H6 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047979]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thạch, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=17/03/1968, Quê quán=Châu Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=Bắc Chư Kle H6 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28402 (số thứ tự 1047979).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Vân sinh 1944 · An Lãng- Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Tân sinh 1947 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Lành sinh 1947 · Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Thân sinh 1945 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  5. Mai Sỹ Ký sinh 1941 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  6. Bùi Hữu Lệ sinh 1937 · Đông Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Hoàng Cát Hoan sinh 1947 · Mỹ Thành- An Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  8. Lê Văn Lệ sinh 1937 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  9. Hà Văn Còi Hà Tiến- Thái Dương- Bình Giang- Hải Hưng