Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

207 người khớp “Văn Tường” trong 95 danh sách · trang 7/7

  1. Hồ Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Quảng Nam, Đà Nẵng Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tuồng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-07-01 00:00:00 Hy sinh: Hải Hưng Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Kim Sơn, Ninh Bình Xem đầy đủ →
  4. Văn Tường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tường (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tường (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Bình Sơn, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Tường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tường (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trung Sơn-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Lập-Tân Yên-Bắc Giang Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Văn Tưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Lập-Khoái Châu-Hưng Yên Hy sinh: 01/07/1964 Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tường-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Lạng Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 21/04/1968 Xem đầy đủ →
  16. Quách Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Long-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Định-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Xuân-Quế Võ-Bắc Ninh Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chu Phan-Lê Minh-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liên Sơn-Lập Thạch-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  22. Trương Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Đức-Nghĩa đàn-Nghệ an Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1937 · Nhân Huệ, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: D9 E271 C30b Hy sinh: 07/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Nghi Khánh, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Tướng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1942 · Hưng Bính, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 05/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Tương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nga Thanh, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu