Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

257 người khớp “Văn Sảng” trong 91 danh sách · trang 5/9

  1. Phạm Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Ninh- Di Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 17/07/1972 (24-10)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Vũ Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Dinh- Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (69-94)09 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/6/1972 (17-86)03 Đắk Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 2- Lạc Vân- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lạc Thuỷ- Đông Kinh- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1974 (70-97)08 Griêng Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/07/1978 Mộ 136, hàng 11, NT 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  7. Sa Văn Sẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tú Lý- Đà Bắc- Hà Sơn Bình Mộ 642, hàng 12, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, TN Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 10- Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Mộ 15, hàng 16, Nghịa Trang 1D, F10 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (23-91)07 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đỗng Đồng- Tân Hữu Lũng- Lạng Sơn Hy sinh: 31/05/1971 14-98-01 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Đình- Đồng Luận Thanh thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bồng Đại- Quảng Hòa- Cao Lạng Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Lâm- Thạch Thành- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Sang (Sung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thành Viên- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Cao Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Du- Gia Lâm- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Cao Văn Sắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Chế Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bài Sơn- Hà Cối- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Chu Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · - Lạng Giang- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Tân- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Hưng- Kiến Bình- Hy sinh: 14/9/1964 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thành- Việt Trì- Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Quy- Đông Anh- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Sắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- An Hóa- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Sâng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cường Sạch- Lai Châu- Hy sinh: 18/3/1970 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Dị- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu