Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

495 người khớp “Văn Sơn” trong 95 danh sách · trang 2/17

  1. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Lai - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tam Giá - An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thủy Tú - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Thân Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mi Điều - Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lạc Yên - Hoàng Vân - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giao Giáp - Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Cốc - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  11. Bế Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Chương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phương Thiện - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Thành - Tân Hồng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vầy Nương - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Khu sơ tán - Nà Đằng - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bàn Mạn - Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cuối Vỡ - Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1979 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 4 - Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 270 Hy sinh: 24/12/1970 E2, 5, 29 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Son Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thôn Đa Phú, Xã Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 5 Hy sinh: 15.01.1975 Ấp Rú Sây Đôch, Riêch Mùn Ty, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  25. Bùi Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Tây Hy sinh: 6/4/1978 3149 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/08/1978 3150 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 13/05/1978 3151 Xem đầy đủ →
  28. Cao Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Trân Núi Voi - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 21/12/1978 3152 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Lạng ngoại-Gia lập - Hoaàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 13/07/1978 3155 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Ninh Bình Hy sinh: 27/08/1968 3156 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu