Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Văn Ngoãn” trong 47 danh sách

  1. Hoàng Văn Ngoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Ngoạn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Ngoạn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Hải Bình, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Như Áng - Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Xa Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  8. La Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Ngoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tăng Ai - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Phú - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chế Viện - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1977 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.