Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

143 người khớp “Văn Nghĩa” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Đoàn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1970 Khu B đi khu K cũ cầu thứ 3 Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Cây Quéo khu K (NTrang 671) Xem đầy đủ →
  3. Hạ Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xuân Phương- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Măng- Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 13/08/1978 Mộ 221, hàng 17, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bệnh Viện Lào Cai- Hoàng Liên Sơn Mộ 459, hàng 12, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Bình- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/06/1978 Mộ 10, hàng 4, Nt 5 Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Trịnh Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1978 Mộ 5, hàng 8, Nt F10 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào xá-Thanh Thủy-Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nga Thủy- Nga Sơn- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghĩa Hiệp- Yên Mỹ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiện Ky- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Bang- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thuận- Nghĩa Thành- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiện Kỵ- Hữu Lũng- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Băng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thuận Bắc- Vinh- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Nho Quan- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 74- Hàng Quạt- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Can Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 27/2/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Hữu Lũng- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu