Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

143 người khớp “Văn Nghĩa” trong 95 danh sách · trang 1/5

  1. Quách Văn Nghĩa 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Cao Thịnh, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 12; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Nghĩa E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Đào xá,Thanh Thủy,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 03/10/1971 Hàng 14; Ô 2; Số 179; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Hạ Văn Nghĩa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Xuân Phương, Phúc Thắng, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 27; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Nghĩa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Xóm Măng, Đông Sơn, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 89; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Nghĩa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Giếng Nước, Thị xã Lạng Sơn Đơn vị: Q301 S24 Cục Hậu Cần, Đoàn 84 cũ Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Lý - Nghĩa Trái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vinh Ninh - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Phương - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1978 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Hòa - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Rịu - Bậc Nhiêu - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Mang - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Na - Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Mạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bả Xuyên - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1977 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 7/4/1969 2531 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Tiên phong-Thạch Bình - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 20/06/1978 2532 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · âu Lâu - Trần Yên - Yên Bái Hy sinh: 14/10/1978 2535 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Ninh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 13/08/1978 2540 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Sơn linh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/12/1978 2541 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 2542 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Hy sinh: 4/2/1979 2544 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nam Niệm - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 31/08/1978 2545 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đồng Việt - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 30/04/1978 2546 Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bệnh Viện lào cai - TX Lao Cai - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 9/3/1978 2547 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 29/05/1978 2548 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu