Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
168 người khớp “Văn Mái” trong 95 danh sách · trang 3/6
- Ninh Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Bình- Hữu Lũng Hy sinh: 15/04/1970 (89-43)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 (11-73)08 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Mại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Sàng- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Châu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 14/07/1973 (89-12)02 Plei Breng mộ 9 Xem đầy đủ →
- Mà Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/1/1973 (91-12)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 6, hàng 7-1C, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Ninh- Như Xuân- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Hiệp- Cao Lãnh- Hy sinh: 1962 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chí Kiên- Thoát Lãng- Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Khê- Yên Lãng- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/8/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Minh Đức- Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · - - Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cao Thắng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cao Thắng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Trưng- Châu Thành- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Mỹ- Càng Long- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu