Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
254 người khớp “Văn Lắm” trong 95 danh sách · trang 6/9
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Quang- Yên Sơn- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hai Chính- Nam Cứng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Minh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức La- Đức Thọ- Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Luông - Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chiêm Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 30/7/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Thành- Phú Yên- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Việt Hùng- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Lệ- Thường Xuân- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Bài- Phụ Dực- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Phúc- Thanh Trì- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu