Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
254 người khớp “Văn Lắm” trong 95 danh sách · trang 1/9
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phúc, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đào Công, Ninh Phú, Gia Khánh, Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
- Đán Văn Lâm Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1949 · Tùng Bá, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Phú - Yên Hàm - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Lắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Châu - Thạch Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lù Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Nhùng - Hoàng Su Phì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lù Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Nhùng - Hoàng Su Phì - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Kinh - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Ca - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Xầm - Đồng Thanh - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Kha - Ngọc Lâm - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Long Khám - Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lãm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lạc Nhuế - Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thế - Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Phú Mỹ - Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trực Định - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hợp Đoài - Đồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đào Công - Ninh Phúc - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu