Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

89 người khớp “Văn Lư” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Lự 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1946 · Ninh Thôn, Hòa Bình, Tiền Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Tống Văn Lư 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95 Hy sinh: 10/07/1971 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Lừ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Xoài, Quang Trung, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 27; Khối 1 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Lừ (Lư) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Sàng - Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Tiến - Tiến Lợi - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vĩnh Quang - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Lư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Thượng Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Lự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Lư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Tân Lập - Chợ Cồn - Bắc Thái Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Lư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Thái Bình Hy sinh: 11/1/1969 2171 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Lư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Thái Bình Hy sinh: 17/04/1974 2172 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà bình-Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 6/3/1978 2173 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Lũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Lu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Cao Văn Lù Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lữ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 19/10/1965 làng Tung 1, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ninh Thôn- Hòa Bình- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/10/1966 Tại làng Mít Dép Xem đầy đủ →
  26. Tống Văn Lư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Lư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hòa Nhu- Yên Hòa- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 8/12/1966 Nghĩa trang bệnh xá 18 F1 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nga Châu- Hà Châu- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 13/02/1968 Làng Họp, Plây Cu Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Lữ (Lư) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 7/10/1968 Bãi khách T17, C07, cách 30' trên đường C010 đi H5, Đắc lắc Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Lư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vỉnh Quang- Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 13/06/1970 (12-20)01 Buôn Lung Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu