Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

26 người khớp “Văn Kiềm” trong 47 danh sách

  1. Hạ Văn Kiểm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Kiệm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Tự Tân, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 11/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Kiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Kiêm Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đông Vi, Đông La, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Hà - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quang Minh - Vũ Tây - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Binh - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Vành - Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Cươm - Ngọc Đường - Vĩ Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Ái - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Trũng - Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bệnh Viện - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Trại - Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · HTX Thành Công - Hưng Lộc - Thành phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tá Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Ma Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hội xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.