Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Văn Khuông” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Khương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Lộc, Quảng Trạch Đơn vị: c3 d28 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Khuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Huề Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Toan - Nam Minh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 12 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1978 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghi Van - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1978 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Xuân Giáo - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phú Lại - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đậu Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  12. Giáp Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Thanh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ba Khan - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn Lãm - Liêm Tiết - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 4 - Hải Minh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.