Hoàng Văn Khương

Năm sinh1950
Quê quánQuang Trung - Xuân Giáo - Thọ Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1967
Ngày hy sinh 4/6/1971
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhTân Cảnh - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5188 (số thứ tự 5187).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 4/6/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Tuấn sinh 1941 · Thôn Trong - Nam Xá - Nam Ninh - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Vi Đình Nguyên sinh 1947 · xóm Kèn - Thạnh Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Vũ Ngọc Thơ sinh 1943 · Nghĩa Trực - Trực Ninh - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hà Đình Tuất sinh 1951 · Tam Phong - Phú Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Niên sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Nông văn Béo sinh 1946 · Nà Chi - Cao Thắng - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Bá Đức sinh 1951 · San Mai - Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hoàng Như Hiểu sinh 1951 · Liên Thành - Vĩnh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Thành Quang sinh 1949 · Long Cốc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Đức Tấn sinh 1946 · An Trì - Hùng Lương - An Hải - Hải Phòng · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Phạm Xuân Nghĩa sinh 1941 · Phú Vinh - Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Phạm Ngọc Quỳnh sinh 1940 · Hán Đà - Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Vũ Viết Tăng sinh 1951 · Phù Lỗ - Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Đỗ Văn Chuyện sinh 1950 · Phương An - Phương Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Vũ Hồng Thắng sinh 1951 · Nổ Trì - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Nguyễn Văn Thọ sinh 1949 · Yên Xá - Thanh Truyền - Thanh Liêm - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  17. Lê Văn Khuể sinh 1949 · Thanh Bình - Thanh Liêm - Nam Hà · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Phùng Quang Mạc sinh 1945 · Me Điền - Hòa Bình - Việt Yên - Hà Bắc · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Trần Văn Viền sinh 1949 · Tiên Đài - Văn Tiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Lưu Văn Quyết sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Văn Mộc sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Phạm Cương Quyết sinh 1951 · Yên Từ - Yên Mô - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  23. Hoàng Hải Định sinh 1948 · Kiến Hưng - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  24. Nguyễn Văn Sảnh sinh 1940 · Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 bản đồ UTM 1/50.000
  25. Bùi Quang Dụ sinh 1950 · Xóm Tố - Tam Thăn - Phú Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.93.03 mảnh Đăk Mút bản đồ UTM 1/50.000
  26. Vũ Văn Khoa Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Bùi Văn Cư Vĩnh Châm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đai đội 7, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  28. Lý Văn Háo sinh 1934 · Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.08 bản đồ UTM 1/50.000
  29. Nguyễn Văn Đoàn sinh 1951 · Mai xá - Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 18.93.08 bản đồ UTM 1/50.000
  30. Nguyễn Ngọc Nguyên sinh 1948 · Đài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây · Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3