Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

446 người khớp “Văn Hiến” trong 91 danh sách · trang 7/15

  1. Nguyễn Văn Hiện (Hiễn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Nội- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/10/1978 Mộ 3, hàng 8-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tổ 4- khu 2- thị xã Yên Bái- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 4, hàng 5-nt 1e, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cam Đa- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 194, hàng 5, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Mộ 375, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 8- Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Mộ 85, hàng 3, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Thái- Bình Phú- Thạch Thất- Hà Sơn Bình Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 6, hàng 9, nt số 4, F10, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Vân- Ân Thi- Hải Hưng (93-12)04 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Sơn- Tam Điệp- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/10/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · - - Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyễn Văn Hiền Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thương Lan- Việt Yên Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Số 5 - Ngõ 28- Ngọc Hà - Hà Nội Hy sinh: 5/6/1978 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sồ 28- Ngõ 4- phố Nguyễn Trãi- Khối 30 Khu 3- Tp Nam Định Hy sinh: 20/05/1974 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Tiến- Đoàn Kết- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Bình- Vĩnh An- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 8/1/1963 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhị Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 26 ngõ Huyên- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu