Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
446 người khớp “Văn Hiến” trong 91 danh sách · trang 1/15
- Bùi Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Chợ Giã - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/1/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Đơn vị: 90 Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hiền Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phú Vinh, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: 406 Hy sinh: 23/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiển 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Cao Dương, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: PTM B3 Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Khai - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Văn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Văn - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 8 - Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiên Phong - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hiên (Huyên) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sỏi - Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lý Bằng - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đức Chính - Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thuận Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đảng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Sung - Đinh Giao - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lật Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu