Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
153 người khớp “Văn Hộ” trong 95 danh sách · trang 3/6
- Lê Văn Hỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Trung- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 20/01/1973 (14-05)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Sơn- Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 16/05/1970 Bệnh xá C07 BTN (1968) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Châu- Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/09/1972 (16-16)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Mật Nhũ- Yên Mật- Kim Sơn- Hà Nam ninh Hy sinh: 3/5/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 7/1/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Yên- Quốc Oai- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Hưng- Ngoại Thành- Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Long An- Cần Giuộc- Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chế Viễn- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chí Nền- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Trị- Bảo Lạc- Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Trị- Bảo Lạc- Hy sinh: 21/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Trị- Bảo Lục- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Cam- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước- Tân Trụ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Châu- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Phước Tây- Tân Trụ- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Hò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phú Ứng- Sơn Dương- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu