Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Văn Hải” trong 47 danh sách · trang 2/3

  1. Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tràng an - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Bình - Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiến Xá - Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Hồ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị trấn Kép - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Triệu Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Phúc - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Các - Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khắc Miện - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quốc Trị - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Du Hoàng - Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Câu - Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vạn Yên - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hải Hùng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Hoà - Thành Phố Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thượng Đáy - Nam Hà - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Trung - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vĩnh Linh - Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  20. Ma Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Lợi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Cù Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Chèo - Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thổ Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Do Nha - Gia Đông - Thuận THành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  25. Mông Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Tiến - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Định - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 2 - Đông Quách Nam - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  29. Khổng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Úc Kỳ - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nấu Khê - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.