Nguyễn Văn Hải

Năm sinh1959
Quê quánThanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1977
Ngày hy sinh 13/11/1977
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
An táng hiện nay Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 13149 (số thứ tự 13148).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hải” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hải” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 13/11/1977

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Văn Nguyên sinh 1956 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Ngô Quang Điến sinh 1948 · Cát Đằng - Yên Tiên - Ý Yên - Hà Nam Ninh · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Đào Trọng Nam sinh 1948 · Mai Chưqx - Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Nguyễn Quốc Phong sinh 1956 · Bản Sáng - Bình Long - Hòa An - Cao Lạng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Vũ Đình Giao sinh 1957 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Khu sinh 1953 · Cao Trại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Lê Văn Bĩnh sinh 1955 · Học Cường - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trần Văn Nhàn sinh 1955 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Vũ Hồng Khớ sinh 1957 · Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3