Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
249 người khớp “Văn Hạnh” trong 95 danh sách · trang 3/9
- Bùi Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 12/7/1967 Binh trạm 6, đoàn 559 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Hòa- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 9/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 21/08/1968 Buôn Riu, h4, Đăklăk Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố Cầu 2- Cao Xanh- Quảng Ninh Hy sinh: 2/8/1968 Phía trái đường ô tô 20m, đoạn từ Chư Hinh đi điểm 7, cách chư Hinh 1km phía tây Xem đầy đủ →
- Mai Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lục Hải- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Mai- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Lợi- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thuận Cường- Thuận Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 17/07/1969 Đông sông Đắc Long, k6, H40 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bắc Thuận- Vĩnh Thành- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1969 (16-89)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phong Cốc- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/11/1969 Làng Rèng, E7 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 (19-10) Đắc Tô bắc Diên Bình đồi 630 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vân Thi- Chi Lăng Hy sinh: 31/05/1969 Làng hiệp, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lâm Sơn- Chi Lăng Hy sinh: 13/05/1969 Nhà mả, làng huỳnh, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vi Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lâm Sơn- Chi Lăng- Lạng Sơn Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Lộc- Nhật Tân- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 30/10/1969 Buôn Hồ, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Tiến- Đại Từ Hy sinh: 5/10/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thắng- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/09/1970 (21-97) gần đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/3/1970 (90-38)06 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xoài Bầu- Xuân Thượng- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 16/09/1970 Làng Ba Đơn Stung Treng, tỉnh Pờ lây Ven Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/06/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thương Tràng- Bát Tràng- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 11/6/1971 (24-65)08 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1971 Bệnh xá K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Tân- Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1972 (64-44)06 mộ 3 1/100000 Xem đầy đủ →
- Toàn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hơp Thành- Cao Lộc Hy sinh: 9/2/1972 (64-18)08 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Kênh- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 24/11/1973 Nghĩa trang viện 211, 63-52, 1/50000 Plây Trập, số 20 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Phương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1973 (97-08)05 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lưu Mỹ- Lưu Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 26/04/1975 chôn tại viện Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vực Tường- Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu