Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

5 người khớp “Văn Danh” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Đành 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Đành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Hắm - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bu - Phú Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Toàn Thắng - Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.