Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

266 người khớp “Văn Bề” trong 95 danh sách · trang 1/9

  1. Nguyễn Văn Bè Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Bè Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: đội 3/406 Hy sinh: 7/7/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Bệ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 307c Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bé E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đồng Thái, An Biên, Rạch Giá Đơn vị: C5 K32 Hy sinh: 29/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Bế Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tam Đồng, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Bé Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Hưng Long, Quy Thuận, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Be PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ninh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: c3 d28 PTM B3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Minh - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mão Cầu - Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
  12. Nghi Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Bôi - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1974 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Long - Duy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lang Trang - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm 11 - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Bẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Sơn - Tân Trào - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23712 · Xóm Dum - Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Bê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Hậu Lộc Hy sinh: 1/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lữ Văn Bé Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  22. Trương Văn Bé Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  23. Trương Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  26. Võ Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Bê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Huỳnh Văn Bé Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu