Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

89 người khớp “Văn BÌnh” trong 47 danh sách · trang 1/3

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Bình (Bìn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Danh Xá, Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/06/1972 Hàng 13; Ô 1; Số 253; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Lang Văn Binh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Hoa Thành, La Hang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Khuất Văn Bình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Kỳ Úc, Phúc Hòa, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/08/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lục Văn Bình 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Lúng Sì, Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Bính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lại Văn Bình E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 6; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Xuân, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Bình Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Phú Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 3; Ô 2; Số 20; Khối 1 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 149; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Tạ Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Bảo Đáp, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/04/1975 Hàng 14; Ô 2; Số 137; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Dụ - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Bản Xuần - Vinh Quang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Vẫn - Việt Hồng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 41 - Hàng Kênh - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Bằng - Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kim Tân - Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Yên - Cai Xá - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đổng - Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 8 - Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cát Trì - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 27 - Khu 3 - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.