Lê Văn Bình

Năm sinh1950
Quê quánLương Cam - Thông Nông - Cao Bằng
Đơn vị C13K6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C13K6)
Cấp bậcb.t
Nhập ngũT.09/1966
Ngày hy sinh 9/4/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 52 (số thứ tự 48).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 9/4/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Bình sinh 1947 · Qui Hòa - Lạng Sơn - Hòa Bình · a.t · C25 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  2. Đặng Trần Chiêm sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C12K6 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  3. Bùi Văn Củn Liên Hòa - Lạc Sơn - Hòa Bình · a.t · C25 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  4. Trần Minh Giang sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà · c.s · C12K6 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Bùi Văn Hảo sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình · a.p · C12K6 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  6. Hạ Văn Kiểm sinh 1952 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú · c.s · C13K6 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  7. Hà Văn Lê sinh 1949 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú · a.t · C13K6 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  8. Nguyễn Đình Lương sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C13K6 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  9. Lã Văn Qui sinh 1952 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà · a.t · C13K6 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  10. Hoàng Đình Sinh sinh 1945 · Khuôn Lùng - Bắc Quang - Hà Giang · c.p · C25 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  11. Lê Thế Tình sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú · a.t · C13K6 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  12. Hoàng Văn Vình sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng · b.t · C25 · Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh