Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

82 người khớp “Văn Ơn” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Phùng Văn On Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Cường- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 4/8/1971 (22-92)04 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Ơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Thà- Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/07/1972 (98-22)07 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Ổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Giang Đong- Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1972 (95-22)01 Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  4. Mòng Văn Òn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Ơn- Tà Cư- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 21/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 24 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Ón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Long- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 2/11/1973 (24-76)03 nghĩa trang d3 Mộ số 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chi Chỉ- Thụy Trường- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lý Đỏ- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng (19-99)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Ổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 28/12/1969 (32-96)09 Plei Ku Xem đầy đủ →
  9. Cầm Văn Ơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đông Quông- Văn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 7/7/1978 Mộ 3, hàng 17, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Ổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Hạnh- Tiên Lữ- Hải Hưng Mộ 507, hàng 13, NT3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Ón Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · minh Long- Hạ Long- Cao Bằng Hy sinh: 2/11/1973 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn On Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạnh Phú- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  14. Huỳnh Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Huỳnh Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 14/2/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cầu Tre Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thịnh- Tiền Hải- Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ỏn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tụy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn On Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Mỹ Hưng- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Ơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu