Phạm Văn Ơn

Năm sinh1952
Quê quánHà Thà- Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 20/07/1972
Nơi hy sinhNgọc Quăn
Vị trí mộ (98-22)07 Kon Tum mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038859]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ơn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=20/07/1972, Quê quán=Hà Thà- Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Quăn, Vị trí mộ=(98-22)07 Kon Tum mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19282 (số thứ tự 1038859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 20/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Kiệm sinh 1953 · Nông Hạ- Phú Lương
  2. Trần Văn Tiêm sinh 1950 · Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Sáu sinh 1953 · Đông Yên- Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  4. Phạm Xuân Chung sinh 1953 · Đức Lâm- Đức Thọ
  5. Phạm Văn Cung sinh 1953 · Trương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Kim Toàn sinh 1951 · Phú Lễ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Văn Thuyên ( Chuyên) sinh 1944 · Thôn Nội- Lý Xá- Mỹ Đức- Hà Tây