Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

37 người khớp “Văn Đích” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
  2. Cao Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Trưng - Thương Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1974 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn 3 - Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Vương Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kim Động - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Đô - Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hòa Bình - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Địch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bàn Mạch - Lý Nhân - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Bà - Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Dích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Sơn, Kim Bôi Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Tây- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2 giờ Về phía nam Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Lũng- Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Tại trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lộc Thượng- Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1966 Buôn Đung, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Lưu- Thạch Hà Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1967 Tây nam Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Xuân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Vương Văn Địch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Địch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiện Kế- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Địch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1970 (89-43)09 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  20. Hứa Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Cường- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1970 NT: Bệnh xá C05 (BTTrung) Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vĩnh Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tường Vụ- Cộng Hòa- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 2/6/1973 (99-18)04 Ban Mê Thuột mộ 5 Xem đầy đủ →
  23. Cao Văn Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Trưng- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1974 (99-85)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tùng Khê- Cẩm Khê- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Dịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Khang- Ý Yên- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tuấn Hưng- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu