Nguyễn Văn Địch

Năm sinh1942
Quê quánCổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 24/04/1970
Nơi hy sinhĐắc Siêng
Vị trí mộ (89-43)09 Đắc Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036592]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Địch, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24/04/1970, Quê quán=Cổ Đô- Tân Lập- Quảng Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Siêng, Vị trí mộ=(89-43)09 Đắc Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17015 (số thứ tự 1036592).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Địch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Địch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 24/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Tiến Khôi sinh 1947 · Tùng Khánh- Thượng Lũng- Võ Nhai
  2. Phạm Văn Chiến sinh 1947 · An Nhân- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Vũ Khắc Ngôn sinh 1945 · Xóm 4- Hải Sơn- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Dương Văn Sơn sinh 1945 · Xóm 8- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1942 · Hải Đường- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Túy sinh 1946 · Xóm 9- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Hoàng Văn Vần sinh 1945 · Bản Phảng- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  8. Nông Văn Coóng sinh 1949 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Quách Văn Soạn sinh 1940 · Tân Viên- An Lão- Hải Phòng
  10. Nguyễn Văn Côi sinh 1943 · Ngọc Thắng- Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An
  11. Đỗ Xuân Ất sinh 1945 · Hiệp Hòa- Thư Trì- Thái Bình
  12. Vũ Đình Thái sinh 1947 · Ninh Đức- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
  13. Phạm Trọng Quý sinh 1935 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh
  14. Trần Quốc Việt sinh 1952 · An Khê- Yên Sơn
  15. Nguyễn Văn Vượng sinh 1951 · Mạn Lạn-Thanh Ba- Vĩnh Phú
  16. Đào Văn Phước sinh 1950 · Đông Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  17. Trần Xuân Phính sinh 1951 · Kim Thượng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  18. Nguyễn Bá Chuyền sinh 1951 · Đồng Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  19. Phạm Quang Kỳ sinh 1951 · Phượng Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  20. Hà Minh Cao sinh 1937 · Việt Minh- Bắc Quang- Hà Giang
  21. Mạc Quyết Tiến sinh 1951 · Vĩnh Hào- Bắc Quang- Hà Giang
  22. Hoàng Văn Hịnh sinh 1947 · Xuân Quang- Bắc Quang- Hà Giang
  23. Trần Văn Chánh sinh 1919 · Thanh Quang- Nam Sách- Hưng Yên
  24. Nguyễn Đinh Quang sinh 1947 · Vũ Xá- Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  25. Lê Doãn Trung sinh 1949 · Bình Phú- Phú Yên- Yên Mỹ- Hải Hưng
  26. Nguyễn Ngọc La sinh 1946 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  27. Lê Đình Khánh sinh 1950 · Thống Nhất- Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa