Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
94 người khớp “VĂN CHÁT” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Nông Văn Chắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Khương- Sơn Đông- Hà Bắc Hy sinh: 14/01/1969 Cách bản 20 phút về phía đông Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tế Nông- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 15/12/1969 Tại Buôn Trang Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đục Khê- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1969 (89-10)01 Plei Iang Lô Kran Xem đầy đủ →
- Bế Văn Chật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam Kinh- Thạch Kinh- Thạch Hà Hy sinh: 6/1/1970 A5 khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Kinh- Thạch Kênh- Thạch Hà Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Dương- Vạn Ninh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1973 (91-12)04 09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vị Thanh- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/5/1974 Mộ 8, (903.602.1/50000) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 Tại viện Của sư đoàn ở Đức Lập, Tỉnh Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ấn Thượng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 (48-17)03 1/25000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diêu Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/3/1972 (75-22)07 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nội Tâm- Đại Sơn- Duy Trên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/8/1978 Mộ 14 hàng 12, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Xá- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 159, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 21/8/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Chật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Chất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Chương- Nho Quan- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tạ Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - - Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 29/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Mỹ- Bình Lục- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chi- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Mỹ- Bình Lục- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mỹ- Bình Lục- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Thành- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu