Nguyễn Văn Chất
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Hồng- Tiên Sơn- |
| Ngày hy sinh | 1/1/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1072953]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Chất, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24838, Quê quán=Tân Hồng- Tiên Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17377 (số thứ tự 1072953).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Chất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Chất” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 1/1/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Chánh sinh 1947 · Phú Hưng- Châu Thành-
- Đinh Văn Nhâm sinh 1942 · An Dục- Phụ Dực-
- Đinh Văn Thao sinh 1946 · Tân Lập- Thanh Sơn-
- Đỗ Bá Mai sinh 1946 · Liên Khê- Khoái Châu-
- Đỗ Bá Quý sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu-
- Đỗ Văn Khánh sinh 1940 · Tân Quang- Văn Lâm-
- Hoàng Văn Bồng sinh 1943 · Hưng Đạo- Hào An-
- Hoàng Văn Bồng Hưng Đạo- Hòa An-
- Hoàng Văn Hồi sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu-
- Hoàng Văn Hồi sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu-
- Hoàng Văn Hồi sinh 1948 · Bình Minh- Khoái Châu-
- Hoàng Văn Viên sinh 1947 · Thịnh Đức- Đồng Hỷ-
- Hồng Văn Diện sinh 1947 · Thịnh Đức- Đồng Hỷ-
- Hồng Văn Diện Thịnh Đức- Đồng Hỷ-
- Hồng Văn Diện sinh 1947 · Thịnh Đắc- Đồng Hải-
- Lăng Đức Tước sinh 1942 · Xuân Hòa- Lập Thạch-
- Lê Văn Đinh sinh 1944 · Dinh Điều- Hà Tiên-
- Lê Văn Đinh Dinh Điền- Hà Tiên-
- Lê Văn Đinh sinh 1944 · Bình Thán- Chợ Gạo-
- Lê Văn Đinh sinh 1944 · Dinh Điều- Hà Tiên-
- Lê Văn Duyệt sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu-
- Lê Văn Duyệt Đông Kinh- Khoái Châu-
- Lê Văn Duyệt sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu-
- Lê Văn Duyệt sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu-
- Lê Văn Mẫn sinh 1943 · Tân Niên Tây- Gò Công-
- Lê Văn Mẫn sinh 1943 · Tân Liên Tây- Gò Công-
- Lê Văn Nhẻ sinh 1948 · Nghĩa Trụ- Văn Giang-
- Lê Xuân Nhẻ sinh 1948 · Nghĩa Trụ- Văn Giang-
- Lê Xuân Nhỉ sinh 1948 · Nghĩa Trụ- Văn Giang-
- Nguyễn Bá Thái sinh 1946 · Kim Hoàn- Hoài Đức-
- Nguyễn Đức Hồng sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng-
- Nguyễn Đức Hồng sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng-
- Nguyễn Đức Hồng sinh 1941 · Phú Nại- Đoan Hùng-
- Nguyễn Hữu Bình sinh 1948 · Ngọc Vân- Tân Yên-
- Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1939 · Đức Long- Quế Võ-
- Nguyễn Hữu Chữ sinh 1935 · Long Toàn- Cầu Ngang-
- Nguyễn Hữu Chữ Long Toàn- Cầu Ngang-
- Nguyễn Hữu Trữ sinh 1935 · Long Toàn- Cầu Ngang-
- Nguyễn Minh Long sinh 1945 · Thanh Tân- Kiến Xương-
- Nguyễn Quang Quế sinh 1945 · Tam Quan- Tam Dương-
- Nguyễn Quốc Chữ Quang Vinh- An Tri-
- Nguyễn Tiến Của Vụ Quang- Phú Minh-
- Nguyễn Văn Ba sinh 1936 · Châu Can- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Ba sinh 1936 · Châu Can- Phú Xuyên-
- Nguyễn Văn Bảo sinh 1945 · Đồng Lương- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Chu sinh 1948 · Văn Xá- Kim Bảng-
- Nguyễn Văn Chu Văn Xá- Kim Bảng-
- Nguyễn Văn Đắng sinh 1950 · Đông Phong- Đông Hưng-
- Nguyễn Văn Điệp sinh 1948 · Đại Minh- Đoan Hùng-
- Nguyễn Văn Đính sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Hành sinh 1936 · Việt Tiến- Việt Yên-
- Nguyễn Văn Hộ sinh 1938 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Khúc sinh 1945 · Xương Thịnh- Cẩm Khê-
- Nguyễn Văn Lập sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên-
- Nguyễn Văn Linh Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức-
- Nguyễn Văn Linh sinh 1944 · Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức-
- Nguyễn Văn Linh sinh 1941 · Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức-
- Nguyễn Văn Lượng sinh 1949 · Mỹ Bình- Tân Trụ-
- Nguyễn Văn Lưu sinh 1942 · Công Lạc- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Lưu sinh 1942 · Công Lạc- Tứ Kỳ-