Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

75 người khớp “Vân Văn Chiêu” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chiêu 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Cổ Bổn, Nam Hải, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Kiều - Tiên Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Chiêu (Thêu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Hạ - Lễ Bào - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Phú - Khu Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Đào Văn Chiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Hào - Hưng Long - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cẩm Sơn - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  9. Vũ văn Chiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ninh (có thể là Quang Minh, Hiệp Hoà) Hy sinh: 9/10/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1965 · Thanh Hưng Hy sinh: 9/1983 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Chiếu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1965 · Thanh Hưng Hy sinh: 15/9/83 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Chiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 · Nha Trang Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Chiều Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thôn Kiều- Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1966 Tài Xủng H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thôn Phú- Khu Văn Lang- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Tại chỗ Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Châu Phong- Xuân Thọ- Thiệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1968 Đông nam ấp Cò Bay Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Trung- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1969 mộ 69 Đ2 cánh trung Xem đầy đủ →
  22. Vũ Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Hạ- Lễ Bào- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Hòa- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cổ Bổn- Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972 đồi 1049 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Chiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1972 (94-05) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Khăn- Gia Hoà- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 26/11/1973 (98-16)08 Kon Tum mộ 4 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc (86-68)09 (sườn đồi 590) 1/0000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Xuân- Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1973 (94-11)07 Preng Kon Tum tỉ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Chiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Thượng- Minh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1974 (96-85)09 Đắk Rót mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Chiều (Chung) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Bảo- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu