Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 99/2184
- Lưu Văn Vun Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khà Nằm - Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Nghiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 185, phố Cũ - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Địt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Côi - Quảng Uyên - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Túng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hà Bạ - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cầu Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Sìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tâm - Nguyên Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Xù Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Tinh - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tận Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phù Chuẩn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Khổng Văn Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Yên - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Thị xã Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Yên Hà - Yên Hưng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Lạc - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Vĩ - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số nhà 44 - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Tập - Yên Lữ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mỹ Cầu - Tân Mỹ - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Tiến Đức - Tứ Yên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nam - Hồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thoảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu