Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 308/2184
- Nguyễn Văn Tiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Thượng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nga Văn Hẳn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Đúng - Thị xã Hòa Bình - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Thành - Kỳ Thanh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bàng Hoàng - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nhâm Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Kem - Yên Ninh - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Nội - Chợ Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Quang - Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1973 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Xế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Khương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lành Văn Lận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lũng Thấm - Tràng Phái - Văn Quán - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Chấp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trưng Lương - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quyết Tiến - Nam Lan - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Khà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lương Khê - Tài Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Mỹ Đô - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Toàn Thắng - Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/2004 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Trò - Liên Hoan - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Lai - Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Xã - Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đội giữ tù, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Xóm 2 - Kim An - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 409, ngõ 140 - Đà Nẵng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Hà - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Na - Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Mỹ Lộc - Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu