Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 307/2184

  1. Hoàng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Tam - Đoàn Trung - Thanh Miệm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Giã - Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hững Hiền - Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lâm Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hùng Giang - Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Xúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Đoài - Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hũng - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1966 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Biểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khê Thương - Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phí Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Chuế Cầu - Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Mai Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trung Bình - Hải yến - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Mạc Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Văn Giai - Chi Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Ninh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1966 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 7 - Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Nạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phúc Điền - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Xuân - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Thọ - Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Huynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hà - Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1967 Xem đầy đủ →
  21. Chu Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đặng Xá - Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Hầu - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Chuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Lai - Chấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đoài Thôn - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Hà - Lam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Triệu Nhị - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Giữa - Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lăng Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Dẫn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu