Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 305/2184
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23623 · Đông Tiền - Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23712 · Xóm Dum - Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22837 · Đội 5 - Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 24139 · Xóm Đông - Phong Phú - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1989 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Chùm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1968 · Yên Vĩ - Hòa Tiến - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1988 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1970 · Dưỡng Thái - Phúc Thành - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1988 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nguyên Xá - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phương Thảo - Ngọc Tảo - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Kiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hải Cương - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Soạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1979 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Ngư - Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/11/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · số nhà 02 (62) Trần Quốc Toản - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thái Bình - Văn Thái - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thao Chính - Liền Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Quý - Liên Hòa - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Gạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tràng Kỷ - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thống Nhất - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trực Đôn - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Hải - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liệu Khê - Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Xá - Hoàng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tư Ân - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thương Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Xuân - Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Khánh Mậu - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Hoàng - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Đồng - Liên Hoa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu