Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 271/2184
- Nguyễn Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Đoậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Luống Vị - Phú Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Cẩm - Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Giang - Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - HIệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Lạc - Đông Phúc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Sũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Mỹ - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Oanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1973 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nà Vài - Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Giữa - Trung Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Vật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1973 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Ó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 27 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Phong - Bình Phong - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Do Nha - Gia Đông - Thuận THành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Lộc - Cái Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bản Cằn - Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu