Hoàng Văn Bạch

Năm sinh1952
Quê quánLuống Vị - Phú Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1966
Ngày hy sinh 2/6/1973
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 94.02.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12629 (số thứ tự 12628).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Bạch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Bạch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/6/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Lần sinh 1947 · Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Phẩu V1 - Gia Lai
  2. Vũ Long Thìn sinh 1951 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Tạ Hữu Tĩnh sinh 1954 · Trường Xá - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Xuân Bính sinh 1952 · Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.17.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Trọng Khoát sinh 1952 · Âm Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.17.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Ngô Công Thành sinh 1952 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.17.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. La Văn Hùng sinh 1954 · Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 754.772 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Văn Túc sinh 1954 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Ngô Văn Trung sinh 1954 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.07 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Dương Đình Phấn sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14 - Gia Lai
  11. Lê Hữu Châu sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  12. Dương Đình Vũ sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Văn Bé sinh 1952 · Hoài Thượng - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.02.05 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Vũ Viết Cường sinh 1947 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3