Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 267/2184
- Hà Tiến Vần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Tiến - Tân Thịnh - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Báo - Thông Cảng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiêng xa - Đồng Bảng - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Miên - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Suy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trại Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Cam Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Mô - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bình Lăng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Diu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Trù - Mì Hòa - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Diễn Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Bưng - Cao Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Leng - Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thương Hội - Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tém Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Kẹn - Đoàn Kết - Đà Bắc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Pahn Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Ninh - Di Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Kiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Mai - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Đô - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Khương - Cường Nội - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Cơ - Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Thủy - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1972 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Doong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Vinh - Vinh Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Yên - Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu