Hoàng Văn Thản
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Diễn Châu - Nam Sách - Hải Hưng |
| Đơn vị | d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1969 |
| Ngày hy sinh | 7/4/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Ngọc Bay |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12363 (số thứ tự 12362).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Thản” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 7/4/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đàm Tuấn Anh sinh 1954 · Hừng Từ - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 68.98.09 mộ 2 mảnh Chư Pa bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Ngọc Tít sinh 1953 · Trúc Khê - Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Cam Văn Cao Đồng Mô - Chi Lăng - Lạng Sơn · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Điến Tài sinh 1952 · Khuối Luông - Lam Sơn - Nà Rì - Bắc Thái · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Văn Chí sinh 1947 · Bình Lăng - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Hiển sinh 1950 · Xuân Hậu - Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Diu sinh 1952 · Xóm Trù - Mì Hòa - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Phúc Thìn sinh 1953 · Đội 5 - Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 97.15.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Bản sinh 1950 · Thôn Quy - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Bảo sinh 1953 · Phố Bưng - Cao Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Xuân Giáp sinh 1951 · Số 8 - Tức Mạc - Hà Nội · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 96.15.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Anh Sơn sinh 1951 · Khu lao động 21-A2 - Trương Mai - Hà Nội · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Công Miện sinh 1952 · Khối Tầu - Cao Thượng - Chợ Vã - Bắc Thái · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đàm Tuấn Anh sinh 1954 · Hùng Trì - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa - Gia Lai