Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 254/2184

  1. Vũ Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiền Thôn - Yên Thái - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Việt Tiến - Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Quách Văn Soạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Việt - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Ma Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nà Lào - Sơn Lộ - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Thai - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bồ Trang - Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Ma Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đoan Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chú Thủy - An Khang - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đầu Cầu - Cương Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trương Thọ - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lâm Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Chính - Cai Kinh - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thương Hội - Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Cô - Lũng Mậu - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đào Văn Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Sơn - Đồng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thống Nhất - Mạn Lạn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Là Vựa - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  19. Ngôn Văn Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Chang - Đinh Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Sáu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hợp Tín - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Mạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nam Hải - Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Kẻo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Ngân Văn Phác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nà Nhiêu - Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đàm Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sũng Là - Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đạo Nội - Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tâm Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu