Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 214/2184
- Dương Văn Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Sài - Phù Lãng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Phiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đoan Vĩ - Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1979 Xem đầy đủ →
- Lưu Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Thượng - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cửa Ngòi - Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thừa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Uynh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- La Ích Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Keo Yên - Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1976 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thất Hùng - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Trung - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quỳnh Bảng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Nhất - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1980 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Ê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1965 · Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1985 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Hải - TIền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Môn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Văn - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cuộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mĩ Hưng - Mĩ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phấu Xương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 63b, Điếu - Trung Tiền An - Bắc Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Tiến - Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Thủy - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Gia Phong - Gia Xiên - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đậu Văn Chăn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Phòng - Cẩm Hương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hoàng Diệu - Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu