Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 202/2184

  1. Nông Văn Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Mậu - Tràng Sơn - Văn Quán - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1974 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vạn Yên - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Trại - Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hoa Lạc - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tùng Thiện - Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lũng Gùng - Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn ở - Trường Ken - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Ngoại - Lũng Hoài - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố Bắc Mục - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sán Thượng - Lương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Chu Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · La Phú - La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quyết Thắng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tam Giá - An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Hanh - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Mang - Đồng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Nguyên - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Bồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sầm Khúc - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Văn Ngoản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tăng Ai - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Lâm - Mường Khương - Lào Cai (Cao Bằng) Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lương Thịnh - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Văn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Ngô - Liên Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Ban TM, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Ban TM, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lai Châu - Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Mới - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Oán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Vương - Xuân Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu